Ngày nay, niềng răng đã trở thành phương pháp nha khoa được khá nhiều người sử dụng. Niềng răng thẫm mỹ giúp điều chỉnh hàm răng mọc lệch lạc, giúp răng mọc đều, đẹp. Điều bạn phân vân là giá cả niềng răng như thế nào. Bài viết của chúng tôi sẽ cung cấp thông tin về Chi phí niềng thẫm mỹ bao nhiêu để bạn hiểu thêm về vấn đề này.
Niềng răng là phương pháp nha khoa sử dụng mắc cài niềng răng gắn lên răng để dịch chuyển răng đến vị trí chỉ định nhằm có được hàm răng đều và đẹp hơn. Để niềng răng an toàn và hiệu quả, bạn hãy đến cơ sở nha khoa uy tín như Nha Khoa Đăng Lưu để thực hiện niềng răng. Nha Khoa Đăng Lưu quy tụ đội ngũ bác sĩ có tay nghề cao, sẽ giúp cho bạn có kết quả niềng răng an toàn và hiệu quả. Đặc biệt phụ trách niềng răng của nha khoa là bác sĩ Nguyễn Quang Tiến chuyên gia về niềng răng chỉnh nha đã tốt nghiệp loại ưu Đại học Y dược TP HCM chuyên khoa RHM. Dr Tiến cũng đã tốt nghiệp nhiều khóa chuyên tu tại nước ngoài như Thạc sĩ niềng răng ĐH Y khoa Quốc tế Munste. Không chỉ vậy, Dr Tiến còn tham gia nhiều chương trình đào tạo chuyên sâu, tham gia các hội nghị cũng như các chương trình trao đổi, chuyển giao kiến thức chuyên ngành nhằm củng cố kiến thức và nâng cao tay nghề. Cùng với hệ thống trang bị những trang thiết bị hiện đại phục vụ cho việc niềng răng đạt hiệu quả và tay nghề cũng như kinh nghiệm của Dr Tiến, việc niềng răng tại Nha Khoa Đăng Lưu sẽ được tiến hành chính xác, an toàn.
Chi phí niềng răng thẫm mỹ bao nhiêu?
Niềng răng giá bao nhiêu tại Nha Khoa Đăng Lưu cũng là vấn đề được nhiều người quan tâm. Tùy từng phương pháp niềng răng khác nhau mà mức chi phí sẽ khác nhau. Dưới đây là bảng giá chi tiết niềng răng giá bao nhiêu để các bạn có thể tham khảo:
| NIỀNG RĂNG MẮC CÀI | GIÁ NIÊM YẾT (VND) |
| Niềng răng mắc cài Inox truyền thống – Mức độ 1 | 27.000.000 |
| Niềng răng mắc cài Inox truyền thống – Mức độ 2 | 36.000.000 |
| Niềng răng mắc cài Inox truyền thống – Mức độ 3 | 40.000.000 |
| Niềng răng mắc cài Inox tự đóng – Mức độ 1 | 37.000.000 |
| Niềng răng mắc cài Inox tự đóng – Mức độ 2 | 45.000.000 |
| Niềng răng mắc cài Inox tự đóng – Mức độ 3 | 49.000.000 |
| Niềng răng mắc cài sứ truyền thống – Mức độ 1 | 40.000.000 |
| Niềng răng mắc cài sứ truyền thống – Mức độ 2 | 49.000.000 |
| Niềng răng mắc cài sứ truyền thống – Mức độ 3 | 53.000.000 |
| Niềng răng mắc sài sứ tự đóng – Mức độ 1 | 51.000.000 |
| Niềng răng mắc sài sứ tự đóng – Mức độ 2 | 60.000.000 |
| Niềng răng mắc sài sứ tự đóng – Mức độ 3 | 64.000.000 |
| Niềng răng mắc cài pha lê – Mức độ 1 | 42.000.000 |
| Niềng răng mắc cài pha lê – Mức độ 2 | 51.000.000 |
| Niềng răng mắc cài pha lê – Mức độ 3 | 55.000.000 |
| Niềng răng mắc cài pha lê tự đóng – Mức độ 1 | 55.000.000 |
| Niềng răng mắc cài pha lê tự đóng – Mức độ 2 | 64.000.000 |
| Niềng răng mắc cài pha lê tự đóng – Mức độ 3 | 69.000.000 |
| Niềng răng mắc cài cánh cam cải tiến – Mức độ 1 | 43.000.000 |
| Niềng răng mắc cài cánh cam cải tiến – Mức độ 2 | 52.000.000 |
| Niềng răng mắc cài cánh cam cải tiến – Mức độ 3 | 56.000.000 |
| Chi phí răng ngầm (chỉnh nha tính riêng) – Mức độ 1 | 3.000.000 |
| Chi phí răng ngầm (chỉnh nha tính riêng) – Mức độ 2 | 5.000.000 |
| Chi phí răng ngầm (chỉnh nha tính riêng) – Mức độ 3 | 7.000.000 |
| Bôi flour tái khoáng hóa men răng (sau chỉnh nha) | 400.000/lần |
| NIỀNG RĂNG MẶT TRONG | GIÁ NIÊM YẾT (VND) |
| Niềng răng mắc Cài Mặt Trong 2D | 80.000.000 – 100.000.000 |
| Niềng răng mắc Cài Mặt Trong 3D | 120.000.000 – 140.000.000 |
| NIỀNG RĂNG KHÔNG MẮC CÀI | GIÁ NIÊM YẾT (VND) |
| Niềng răng Invisalign Lite | 70.000.000 |
| Niềng răng Invisalign First – Giai đoạn 1 | 70.000.000 |
| Niềng răng Invisalign First – Giai đoạn 2 | 90.000.000 |
| Niềng răng Invisalign Essential | 70.000.000 |
| Niềng răng Invisalign Moderate | 100.000.000 |
| Niềng răng Invisalign Comprehensive-3 | 110.000.000 |
| Niềng răng Invisalign Comprehensive-5 | 120.000.000 |
| Invisalign Palatal Expander (nông rộng) | 30.000.000/1 hàm |
| Niềng răng Singalign – Đơn giản | 25.000.000 |
| Niềng răng Singalign – Trung bình | 30.000.000 – 35.000.000 |
| Niềng răng Singalign – Phức tạp | 50.000.000 |
| Khay duy trì Vivera – 1 cặp | 5 triệu |
| Khay duy trì Vivera – Combo 3 cặp | 15 triệu |
| NIỀNG RĂNG TĂNG TRƯỞNG | GIÁ NIÊM YẾT (VND)/ĐƠN VỊ |
| Niềng răng tăng trưởng cho trẻ (6-11 tuổi) | 10.000.000 – 20.000.000/Liệu trình |
| KHÍ CỤ ĐI KÈM (Tùy trường hợp cần dùng đến) | GIÁ NIÊM YẾT (VND)/ĐƠN VỊ |
| Ốc Nông Rộng cố định – Hàm trên | 6.000.000/Hàm |
| Ốc Nông Rộng cố định – Hàm dưới | 6.000.000/Hàm |
| Ốc Nông Rộng tháo lắp – Hàm trên | 8.000.000/Hàm |
| Ốc Nông Rộng tháo lắp – Hàm dưới | 8.000.000/Hàm |
| Minivis thường | 2.000.000/Vis |
| Minivis gò má/ Vis góc hàm | 4.000.000/Vis |











