AN TOÀN - UY TÍN SỐ 1 NHA KHOA THẨM MỸ

hotline

Bảng Giá Nha Khoa Tổng Quát

14/06/2016 | bảng giá nha khoa | 0 comment

Hiện nay, mức sống của con người ngày càng tăng cao, theo đó nhu cầu tìm một trung tâm nha khoa tại Sài Gòn uy tín và chất lượng  để phục vụ cho nhu cầu chăm sóc sức khỏe răng miệng cũng tăng lên, đặc biệt là với nhu cầu trồng răng sứ, cấy implant, tẩy trắng răng… không ngừng tăng cao. Vậy đâu là địa chỉ trung tâm nha khoa Sài Gòn uy tín, đáng tin cậy? Và bảng giá nha khoa tổng quát như thế nào?

bảng giá nha khoa tổng quát

niềng răng giúp bạn có một hàm răng đều đặn chắc khỏe

Giá trị của một ca điều trị phụ thuộc vào rất nhiều yếu tố, chỉ có những trung tâm nha khoa uy tín, có đội ngũ bác sĩ giàu kinh nghiệm trong lĩnh vực điều trị nha khoa và nha thẩm mỹ, hệ thống máy móc trang thiết bị tối tân, hiện đạị mới có thể mang lại cho bạn một hàm răng đều đẹp, nụ cười tự tin như ý mà không hề gây bất kì biến chứng nào, đem lại sự an toàn cho bạn.

Bạn có thể xem thêm:

Sau đây là Bảng Giá Nha Khoa Tổng Quát để giúp bạn tham khảo:

  • Bảng Giá Nha Khoa Tổng Quát
I. KHÁMĐơn vị tính (VNĐ)
Khám Và Tư Vấn MIỄN PHÍ
Chụp Phim Toàn Cảnh Panorex – Sọ Nghiên Cephalo (Niềng răng chỉnh nha) 100.000đ/phim(MIỄN PHÍ cho BN niềng răng chỉnh nha tại Đăng Lưu)
II. NHA CHU
– Cạo Vôi Răng + Đánh Bóng Răng150.000 – 400.000
– Nạo Túi (nha chu viêm)50.000 – 200.000/ 1 túi
– Cắt Nướu Tạo Hình1.000.000/ răng
– Ghép Nướu5.000.000 – 10.000.000đ/ răng
III. NHỔ RĂNG
– Chụp Phim50.000 / răng
– Răng Sữa Tê Bôi50.000 / răng
– Răng Sữa Tê Chích100.000 – 150.000 / răng
– Răng Lung Lay150.000 – 300.000 / răng
– Răng Một Chân200.000 – 400.000 / răng
– Răng Cối Nhỏ300.000 – 500.000 / răng
– Răng Cối Lớn350.000 – 1.000.000 / răng
IV. TIỂU PHẪU
– Răng Khôn Hàm Trên800.000 – 1.500.000 / răng
– Răng Khôn Hàm Dưới1.000.000 – 2.000.000 / răng
– Cắt Nạo Chóp2.000.000 – 3.000.0000 / răng
V. CHỮA TỦY – NỘI NHA
– Răng 1 Chân500.000 – 600.000 / răng
– Răng 2 Chân600.000 – 800.000 / răng
– Răng 3 Chân800.000 – 1.000.000 / răng
– Chữa Tủy Lại+ 100.000 – 500.000 / răng
– Lấy Tủy Buồng500.000 / răng
– Lấy Tủy Răng Sữa200.000 – 500.000 / răng
– Đóng Pin500.000 – 1.000.000 / răng
VI. TRÁM RĂNG
– Trám Răng Thẩm Mỹ Xoang Nhỏ200.000 – 300.000/ răng
– Trám Răng Thẩm Mỹ Xoang Lớn, Xoang II250.000 – 400.000 / răng
– Đắp Mặt Răng200.000 – 400.000/ răng
– Trám Răng Sữa200.000 / răng
VII. TẨY TRẮNG RĂNG
– Tại Nhà1.500.000 / Hai hàm
– Tại Phòng (laser)2.500.000 / Hai hàm
– Răng Nhiễm Tertra3.000.000 – 5.000.000 / Hai hàm
VIII. PHỤC HÌNH ( Răng Giả)
1.Cố Định
– Răng Inox500.000 / răng
– Răng Sứ1.000.000 / răng
– Răng Sứ Hợp Kim Titan2.000.000 / răng
– Răng Sứ Toàn Sứ (Không CAD/CAM)3.000.000 / răng
– Răng Sứ Không Kim Loại (sườn Đức, Vita)4.500.000 / răng
– Răng Sứ Không Kim Loại Cercon HT5.000.000 / răng
– Venner sứ (Mặt dán sứ)6.000.000 / răng
– Tháo Mão răng200.000 / răng
– Cùi Giả200.000 / răng
2. Bán Cố Định
– Attachmen Đơn2.500.000 / răng
–Attachmen Đôi3.500.000 / răng
3. Tháo Lắp
–Khung Hợp Kim Cr-co2.000.000 / khung
–Khung Hợp Kim Vadium2.500.000/ khung
–Khung Hợp Kim Titan3.500.000 / khung
–Hàm Cứng (bao gồm răng nguyên 1 hàm)4.000.000 / Hàm
–Nền Hàm Gia Cố Lưới2.000.000 / Hàm
–Đệm Hàm Mềm4.000.000 / hàm
–Răng Tháo Lắp Việt Nam300.000 / hàm
–Răng Tháo Lắp Ngoại400.000 / hàm
– Răng Trên Hàm Khung250.000 / răng Justi
–Răng Trên Hàm Khung300.000 / răng Composite
–Răng Trên Hàm Khung500.000 / răng Sứ
–Nền Hàm Nhựa Mềm (chưa tính răng)2.500.000 / hàm
– Hàm Nhựa Mềm 1 Răng2.000.000 / Hàm
– Móc Nhựa Mềm Trong Suốt500.000/ móc
–Hàn Hàm Nhựa Toàn Phần Gãy1.000.000đ / hàm
–Gắn Lại Phục Hình Cũ Bằng Cement200.000/ răng
IX. CHỈNH NHA
– Ốc Nông Rộng5.000.000 – 10.000.000đ
– Niềng Răng inox đơn giản18.000.000 – 20.000.000đ
– Mắc Cài Inox từ trung bình đến phức tạp28.000.000 – 30.000.000đ
– Mắc Cài tự đóng (inox) đơn giản28.000.000 – 30.000.000đ
– Mắc Cài Tự Đóng (Inox) từ trung bình đến phức tạp36.000.000 – 38.000.000đ
– Mắc Cài Sứ đơn giản32.000.000 – 34.000.000đ
– Mắc Cài sứ từ trung bình đến phức tạp36.000.000 – 38.000.000đ
– Mắc Cài Tự Đóng (Sứ Trắng) đơn giản40.000.000 – 42.000.000đ
– Mắc Cài Tự Đóng (Sứ Trắng) từ trung bình đến phức tạp46.000.000đ – 48.000.000đ
– Invisalign70.000.000 – 140.000.000đ
– Mắc Cài Mặt Trong đơn giản80.000.000 – 100.000.000đ
– Mắc Cài Mặt Trong từ trung bình đến phức tạp120.000.000 -140.000.000đ
– Niềng Răng 3D Clear dưới 6 tháng16.000.000đ
– Niềng Răng 3D Clear 6 tháng đến 1 năm30.000.000đ
– Niềng Răng 3D Clear 1 năm đến 1,5 năm44.000.000đ
– Niềng Răng 3D Clear 1,5 đến 2 năm58.000.000đ
– Niềng Răng 3D Clear trên 2 năm72.000.000đ
  • Bảng giá cấy ghép Implant
BẢNG GIÁ CẤY GHÉP IMPLANT 
DỊCH VỤGIÁ (VNĐ)
I. IMPLANT  
1. Implant DIO – Hàn Quốc9,000,000 ~ (400 USD)
2. Implant Mis – Đức12,300,000 ~ (550 USD)
3. Implant Nobel Biocare – Mỹ19,000,000 ~ (850 USD)
   
II. ABUTMENT  
1. Abutment  Neo Biotech (Hàn Quốc)4,500,000 ~ (200 USD)
2. Abutment Mis (Đức)5,600,000 ~ (250 USD) 
3. Abutment Nobel Biocare – Mỹ6,700,000 ~ (300 USD) 
   
III. RĂNG SỨ  
1. Răng sứ Titanium 2,500,000
2. Răng sứ Zirconia 5,000,000
3. Răng sứ Cercon 5,500,000
   
BẢNG GIÁ GHÉP XƯƠNG – NÂNG XOANG 
Ghép xương nhân tạo + màng xương 4,5 – 11 Triệu ~ (200 – 500 USD)
Ghép xương tự thân (xương khối) 13 – 22 Triệu ~ (600 – 1000 USD)
Nâng xoang kín 11 – 20 Triệu ~ (500 – 900 USD)
Nâng xoang hở 16 – 22 Triệu ~ (700 – 1000 USD)

(đây chỉ bảng giá tham khảo, tỉ giá USD sẽ được cập nhật theo thời điểm đăng kí dịch vụ)

bs tiến nhận bằng thạc sĩ

Bs. Nguyễn Quang Tiến nhận bằng tiến sĩ tại trường đại học  khoa quốc tế, Munster, Đức

Bạn sẽ thêm tự tin với một hàm răng đẹp, thẩm mỹ và đem lại chức năng ăn nhai giống như răng thật mà Nha khoa Đăng Lưu mang đến, một trong những nha khoa uy tín và chất lượng tại TP HCM (Sài Gòn), sẽ đem lại kết quả thẩm mỹ hiệu quả và an toàn cho việc điều trị chỉnh nha của bạn.

ĐỂ LẠI SỐ ĐIỆN THOẠI TƯ VẤN BÁC SĨ GỌI LẠI NGAY



goi-tu-van-247
dang-ky-tu-van
dang-ky-tu-van

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

goi-ngay
lich-hen
Lưu ý

* Mỗi bệnh nhân sẽ cho ra kết quả khác nhau tùy thuộc vào cơ địa và tình trạng của mỗi người